4-1. 活动设置

活动新增的设置步骤框架说明与活动基础条件设置。

活动设置界面
活动基础设置界面预览

设置框架

区块名称 设置说明
1. 步骤设置 显示活动建立的完整流程步骤(如:活动设置、活动图片、参与对象等)。
2. 参数条件设置 根据选择的模板,显示对应的参数输入与条件设定区域。
3. 切换按钮 包含:上一步、下一步与退出按钮。

参数条件设置详细说明

配置区块 设定项 详细功能描述与操作说明
a.1. 活动编号 每个活动独一无二的ID。
a.2. 模板类型 定义请参考下表 a.2.1
a.2.1. 模板类型说明
a. 系统有专题页:该模板有预设图片,并且也有在前端列表排序。
(注:此项选择对应前台的类别页面。请参考右图红色区域)
列表展示 前台类别展示
b. 系统无专题页:该模板没有系统自带的图片。需要在活动图片步骤上传及设定活动类别。
c. 自定义:仅会出现:活动设置、活动图片、参与对象与名单、提交预览。
a.2.2. 活动模板选择 下拉选择设定活动模板跟模式。
a.3. 时间设定 展示时间:适用于活动预热的开始到结束的展示时间。
进行时间:活动开始的时间周期。
长期展示:活动没有结束时间(无勾选特定区段时)。
a.4. 活动类型设置
a.4.1. 活动类型 决定该活动是否运作(开关)。
a.4.2. 活动币种 设置其中一个活动币种。
a.5. 前台展示名称 前台名称:活动在前台展示给玩家看的名称。

4-1. Activity Settings

Framework description for activity creation steps and basic activity condition settings.

Activity Settings Interface
Activity Basic Settings Interface Preview

Setup Framework

Section Name Setup Description
1. Step Settings Displays the complete flow of activity creation (e.g., Settings, Images, Participants).
2. Parameter Condition Settings Displays input fields and condition settings specific to the selected template.
3. Switch Buttons Includes: Previous, Next, and Exit buttons.

Detailed Parameter Settings

Configuration Section Setting Item Detailed Functional Description & Instructions
a.1. Activity ID A unique ID for each activity.
a.2. Template Type Refer to table a.2.1 for definitions.
a.2.1. Template Type Desc
a. System with Feature Page: Includes a default image and predefined frontend sorting.
(Note: Corresponds to the frontend Category Page. Refer to red area)
List View Frontend Category View
b. System without Feature Page: No default image. Manual upload required in the Image step.
c. Custom: Includes only: Activity Settings, Images, Participants, and Preview submission.
a.2.2. Template Selection Dropdown selection to set activity template and mode.
a.3. Time Settings Display Time: Full visibility cycle from warm-up to end.
Execution Time: The actual period players can participate.
Long-term: Activity remains active with no fixed end time.
a.4. Activity Type Settings
a.4.1. Activity Type Toggle to enable/disable operation (Switch).
a.4.2. Activity Currency Set the base currency for the activity.
a.5. Frontend Display Name Display Name: The name visible to players on the frontend.

4-1. Thiết lập hoạt động

Mô tả khung các bước tạo hoạt động mới và thiết lập các điều kiện cơ bản của hoạt động.

Giao diện thiết lập hoạt động
Bản xem trước giao diện thiết lập cơ bản

Khung thiết lập

Tên khu vực Mô tả thiết lập
1. Thiết lập bước Hiển thị quy trình đầy đủ của việc tạo hoạt động (ví dụ: Thiết lập, Hình ảnh, Đối tượng).
2. Thiết lập thông số điều kiện Hiển thị các trường nhập liệu và thiết lập điều kiện cụ thể cho mẫu đã chọn.
3. Nút chuyển đổi Bao gồm: Nút Trước, Tiếp theo và Thoát.

Chi tiết thiết lập thông số điều kiện

Khu vực cấu hình Mục cài đặt Mô tả chức năng & hướng dẫn thao tác chi tiết
a.1. ID hoạt động ID duy nhất cho mỗi hoạt động.
a.2. Loại mẫu Xem bảng a.2.1 để biết định nghĩa.
a.2.1. Mô tả loại mẫu
a. Hệ thống có trang chủ đề: Mẫu có hình ảnh mặc định và thứ tự sắp xếp giao diện.
(Lưu ý: Tương ứng với Trang Danh mục ở giao diện. Tham khảo vùng màu đỏ)
Xem trước danh sách Xem trước danh mục
b. Hệ thống không có trang chủ đề: Không có hình ảnh mặc định. Yêu cầu tải lên thủ công trong bước Hình ảnh.
c. Tùy chỉnh: Chỉ bao gồm: Thiết lập hoạt động, Hình ảnh, Đối tượng và Gửi xem trước.
a.2.2. Chọn mẫu hoạt động Lựa chọn từ danh sách để thiết lập mẫu và chế độ hoạt động.
a.3. Thiết lập thời gian Thời gian hiển thị: Chu kỳ hiển thị đầy đủ từ khi khởi động đến khi kết thúc.
Thời gian diễn ra: Khoảng thời gian thực tế người chơi có thể tham gia.
Hiển thị dài hạn: Hoạt động duy trì trạng thái mở và không có thời gian kết thúc.
a.4. Thiết lập loại hoạt động
a.4.1. Loại hoạt động Công tắc quyết định hoạt động có vận hành hay không.
a.4.2. Tiền tệ hoạt động Chọn loại tiền tệ cơ sở cho hoạt động.
a.5. Tên hiển thị giao diện Tên hiển thị: Tên hiển thị cho người chơi ở giao diện người dùng.